TanroDictionary Sổ từ

immorality

/ˌɪˌmɔˈræləti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trái đạo đức, sự trái luân lý; sự đồi bại.danh từ
  2. Sự phóng đâng; hành vi đồi bại xấu xa, hành vi phóng đãng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The report condemned the immoraliti of cheating.

  2. The film showed immoraliti and selfish behavior.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép