TanroDictionary Sổ từ

immorally

/ˌɪmˈmɔrəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồi bại, trái với luân thường đạo lý, vô luân.D

Ví dụ

  1. They worked immorally all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép