TanroDictionary Sổ từ

immortalising

/ɪmˈɔːtəlˌaɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của immortalise.động từ

Ví dụ

  1. The story was immortalising her kindness.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép