Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của immortalise.động từ
Ví dụ
-
The story was immortalising her kindness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪmˈɔːtəlˌaɪzɪŋ/
The story was immortalising her kindness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép