TanroDictionary Sổ từ

immortally

/ˌɪˈmɔrtəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi, đời đời.D
  2. Vô cùng, hết sức.D

Ví dụ

  1. She spoke immortally during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép