TanroDictionary Sổ từ

immovability

/ˌɪməvəˈbɪləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không chuyển động được, tính không xê dịch được; tính bất động.danh từ
  2. Tính bất di bất dịch, tính không thay đổi (lập trường... ).danh từ
  3. Tính không lay chuyển được; tính không xúc động.danh từ

Ví dụ

  1. The rock showed immovabiliti in the soil.

  2. His immovabiliti on the issue was strong.

  3. He kept an immovabiliti during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép