Nghĩa tiếng Việt
- Tính không chuyển động được, tính không xê dịch được; tính bất động.danh từ
- Tính bất di bất dịch, tính không thay đổi (lập trường... ).danh từ
- Tính không lay chuyển được; tính không xúc động.danh từ
Ví dụ
-
The rock showed immovabiliti in the soil.
-
His immovabiliti on the issue was strong.
-
He kept an immovabiliti during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép