TanroDictionary Sổ từ

immovableness

/ˌɪmˈmuːvəbəlnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không chuyển động được, tính không xê dịch được; tính bất động.danh từ
  2. Tính bất di bất dịch, tính không thay đổi (lập trường... ).danh từ
  3. Tính không lay chuyển được; tính không xúc động.danh từ

Ví dụ

  1. The statue's immovableness made the room feel calm.

  2. Her immovableness during the debate surprised the class.

  3. He showed immovableness when the crowd grew loud.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép