Nghĩa tiếng Việt
- Tính không chuyển động được, tính không xê dịch được; tính bất động.danh từ
- Tính bất di bất dịch, tính không thay đổi (lập trường... ).danh từ
- Tính không lay chuyển được; tính không xúc động.danh từ
Ví dụ
-
The statue's immovableness made the room feel calm.
-
Her immovableness during the debate surprised the class.
-
He showed immovableness when the crowd grew loud.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép