Nghĩa tiếng Việt
- Bất di bất dịch, bất động.D
Ví dụ
-
The statue stood immovabli in the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪməˌvæbli/
The statue stood immovabli in the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép