Nghĩa tiếng Việt
- Sự miễn, sự được miễn.danh từ
- Sự miễn dịch.danh từ
Tiếng Nhật
- 免疫めんえきmiễn dịch
Ví dụ
-
Diplomats often enjoy immunity from local laws.
-
The immunity was important at work.
-
immunity from taxation
sự được miễn thuế
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép