Nghĩa tiếng Việt
- Người gây miễn dịch.danh từ
- Người làm mất hiệu lực, người làm mất tác hại.danh từ
Ví dụ
-
The nurse acted as an immunizer for the school.
-
Heat can act as an immunizer and weaken germs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép