TanroDictionary Sổ từ

immunizer

/ˈɪmjəˌnaɪzə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người gây miễn dịch.danh từ
  2. Người làm mất hiệu lực, người làm mất tác hại.danh từ

Ví dụ

  1. The nurse acted as an immunizer for the school.

  2. Heat can act as an immunizer and weaken germs.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép