TanroDictionary Sổ từ

immusical

/ˌɪˈmjuːzəsəkəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có tính chất nhạc, không du dương.tính từ
  2. Không thích nhạc; không biết thưởng thức nhạc.tính từ

Ví dụ

  1. The speech was immusical and hard to enjoy.

  2. He seemed immusical and left before the song ended.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép