TanroDictionary Sổ từ

immutability

/ɪˌmjuːtəˈbɪləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không thay đổi, tính không biến đổi; tính không thể thay đổi được, tính không thể biến đổi được.danh từ

Ví dụ

  1. She believed in the immutabiliti of the old rules.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép