Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thay đổi, tính không biến đổi; tính không thể thay đổi được, tính không thể biến đổi được.danh từ
Ví dụ
-
She believed in the immutabiliti of the old rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép