Nghĩa tiếng Việt
- Không thay đổi, không biến đổi; không thể thay đổi được, không thể biến đổi được.tính từ
Tiếng Nhật
- 不変ふへんvĩnh cửu, bất biến, không thay đổi, cố định
Ví dụ
-
The old rule seemed immutable to everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép