Nghĩa tiếng Việt
- Số nhân tác động.danh từ
Ví dụ
-
A impact multiplier helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈməltəˌplɑɪər/
A impact multiplier helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép