TanroDictionary Sổ từ

impaction

/ɪmˈpækʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đóng chặt vào, sự lèn chặt vào, sự nêm chặt vào.danh từ
  2. Sự va mạnh, sự chạm mạnh.danh từ
  3. Sự tác động mạnh.danh từ

Ví dụ

  1. The pipe blocked because of impaction inside.

  2. The car showed clear impaction after the crash.

  3. His speech had the impaction of a warning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép