Nghĩa tiếng Việt
- Do va mạnh, do chạm mạnh.tính từ
- Do tác động mạnh.tính từ
Ví dụ
-
The crash caused impactive damage to the gate.
-
The letter had an impactive message for the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép