Nghĩa tiếng Việt
- Người làm suy yếu, người làm sút kém.danh từ
- người làm hư hỏng, người làm hư hại.danh từ
Ví dụ
-
Stress can be an impairer of sleep.
-
Smoke is a common impairer of vision.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép