TanroDictionary Sổ từ

impairing

/ɪmpˈeərɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của impair.động từ

Ví dụ

  1. Loud noise is impairing her hearing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép