Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của impair.động từ
Ví dụ
-
Loud noise is impairing her hearing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪmpˈeərɪŋ/
Loud noise is impairing her hearing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép