Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm suy yếu, sự làm sút kém; sự suy yếu, sự sút kém.danh từ
- sự làm hư hỏng, sự làm hư hại; sự hư hỏng, sự hư hại.danh từ
Tiếng Nhật
- 障害しょうがいtrở ngại, chướng ngại
Ví dụ
-
The injury caused some memory impairment.
-
Too much water can cause crop impairment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép