Nghĩa tiếng Việt
- Sự đâm qua, sự xiên qua.danh từ
- Sự đóng cọc xiên qua (người... ) (một lối hình phạt xưa).danh từ
- Sự rào bằng cọc.danh từ
Ví dụ
-
The fence had an impalement point on top.
-
She saw the impalement yesterday.
-
The garden used impalement for the young plants.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép