TanroDictionary Sổ từ

impalement

/ɪmˈpeɪlmənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đâm qua, sự xiên qua.danh từ
  2. Sự đóng cọc xiên qua (người... ) (một lối hình phạt xưa).danh từ
  3. Sự rào bằng cọc.danh từ

Ví dụ

  1. The fence had an impalement point on top.

  2. She saw the impalement yesterday.

  3. The garden used impalement for the young plants.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép