Nghĩa tiếng Việt
- Tính khó sờ thấy.danh từ
- Tính khó nhận thức được, tính khó cảm thấy.danh từ
Ví dụ
-
The mist had an impalpabiliti that felt strange.
-
There was an impalpabiliti in her answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép