TanroDictionary Sổ từ

impanelling

/ɪmˈpænlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của impanel.động từ

Ví dụ

  1. She is impanelling the jury for the trial.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép