Nghĩa tiếng Việt
- Dẫn đến thiên đường; đưa lên nơi hạnh phúc tuyệt vời, làm cho sung sướng tuyệt vời.động từ
- Biến (nơi nào... ) thành thiên đường.động từ
Ví dụ
-
They hoped to imparadise the quiet garden.
-
The new lights imparadise the small room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép