Nghĩa tiếng Việt
- Hình lông chim lẻ (lá).tính từ
Ví dụ
-
The tree had imparipinnate leaves.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪmpəpiːˈænɪtən/
The tree had imparipinnate leaves.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép