Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiếu bình đẳng.danh từ
- Sự khác nhau, sự chênh lệch.danh từ
Ví dụ
-
The law reduced the impariti between groups.
-
There was an impariti in the two test scores.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép