Nghĩa tiếng Việt
- Có thể truyền đạt, có thể kể cho hay, có thể phổ biến.tính từ
- Có thể cho, có thể chia phần cho.tính từ
Ví dụ
-
The lesson was impartable to the whole class.
-
The prize was impartable among the winners.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép