Nghĩa tiếng Việt
- Sự truyền đạt, sự kể cho hay, sự phổ biến (tin tức... ).danh từ
- Sự cho, sự chia phần cho.danh từ
Tiếng Nhật
- 分与ぶんよsự phân chia, phân phát
Ví dụ
-
His impartation of the facts was clear.
-
The impartation of snacks made everyone happy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép