TanroDictionary Sổ từ

impartation

/ɪmˌpɑːrˈteɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự truyền đạt, sự kể cho hay, sự phổ biến (tin tức... ).danh từ
  2. Sự cho, sự chia phần cho.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His impartation of the facts was clear.

  2. The impartation of snacks made everyone happy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép