Nghĩa tiếng Việt
- Công bằng, không thiên vị, vô tư.D
Ví dụ
-
She spoke impartially during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪmˈpɑːrʃəlli/
She spoke impartially during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép