TanroDictionary Sổ từ

impartialness

/ɪmˈpɑːʃlnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính công bằng, tính không thiên vị, tính vô tư.danh từ

Ví dụ

  1. The judge showed impartialness in the case.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép