TanroDictionary Sổ từ

impartibility

/ɪmˌpɑːrtɪˈbɪləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không được chia (tài sản).danh từ

Ví dụ

  1. The law discussed the impartibiliti of the house.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép