Nghĩa tiếng Việt
- Không được chia (tài sản).tính từ
Ví dụ
-
The family home was impartible by law.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪmˈpɑːrtəbəl/
The family home was impartible by law.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép