TanroDictionary Sổ từ

imparting

/ɪmpˈɑːtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của impart.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is imparting useful advice to the new team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép