Nghĩa tiếng Việt
- Sự truyền đạt, sự kể cho hay, sự phổ biến (tin tức... ).danh từ
- Sự cho, sự chia phần cho.danh từ
Ví dụ
-
The teacher's impartment of news was brief.
-
The impartment of snacks made the children happy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép