Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể qua được, tính không thể vượt qua được.danh từ
Ví dụ
-
The road's impassabiliti stopped the bus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪmˌpæsəˈbɪləti/
The road's impassabiliti stopped the bus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép