TanroDictionary Sổ từ

impassibility

/ɪmˌpæsəˈbɪləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính trơ trơ, tính không xúc động, tính không mủi lòng, tính không động lòng, tính vô tình.danh từ
  2. Tính không biết đau đớn.danh từ
  3. Tính không thể làm tổn thương được.danh từ

Ví dụ

  1. Her impassibiliti helped her stay calm.

  2. He showed impassibiliti during the test.

  3. The coat gave the table impassibiliti from scratches.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép