TanroDictionary Sổ từ

impassibly

/ɪmˈpæsəbəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem impassible: Trơ trơ, không xúc động, không mủi lòng, không động lòng, vô tìnhD

Ví dụ

  1. The entry impassibly points to impassible.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép