Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiếu kiên nhẫn, sự không kiên tâm; tính nóng vội, tính nôn nóng; tính hay sốt ruột.danh từ
- Sự không chịu đựng được, sự không dung thứ được, sự khó chịu (cái gì).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She could not restrain her impatience during the wait.
-
His impatience of delay caused a lot of stress.
-
unable to restrain one's impatience
không kìm được sự nôn nóng
-
his impatience to set out
sự nóng lòng muốn ra đi của hắn ta
-
his impatience of delay
sự khó chịu của anh đối với việc chậm trễ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép