TanroDictionary Sổ từ

impatientness

/ɪmˈpeɪʃntnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thiếu kiên nhẫn, sự không kiên tâm; tính nóng vội, tính nôn nóng; tính hay sốt ruột.danh từ
  2. Sự không chịu đựng được, sự không dung thứ được, sự khó chịu (cái gì).danh từ

Ví dụ

  1. Her impatientness made the wait feel longer.

  2. His impatientness with noise was easy to see.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép