Nghĩa tiếng Việt
- Cầm, cầm cố (đồ đạc... ).động từ
- Hứa chắc, nguyện chắc.động từ
Ví dụ
-
They had to impawn the ring for cash.
-
I impawn my promise to finish on time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép