TanroDictionary Sổ từ

impawn

/ɪmˈpɔn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cầm, cầm cố (đồ đạc... ).động từ
  2. Hứa chắc, nguyện chắc.động từ

Ví dụ

  1. They had to impawn the ring for cash.

  2. I impawn my promise to finish on time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép