Nghĩa tiếng Việt
- Làm trở ngại, ngăn cản, cản trở.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Heavy traffic can impede our morning commute.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪmˈpiːd/
Heavy traffic can impede our morning commute.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép