Nghĩa tiếng Việt
- Sức đẩy, sức đẩy về phía trước.danh từ
- Điều thúc ép, điều buộc tội, điều bắt buộc.danh từ
- Người thúc đẩy; vật thúc đẩy.danh từ
- Bánh công tác.danh từ
Ví dụ
-
The impeller was mentioned in the report.
-
She saw the impeller near the door.
-
He kept the impeller in a drawer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép