TanroDictionary Sổ từ

impelling

/ɪmˈpɛlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của impel.động từ

Ví dụ

  1. The challenge is impelling him to work harder.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép