Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của impel.động từ
Ví dụ
-
The challenge is impelling him to work harder.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪmˈpɛlɪŋ/
The challenge is impelling him to work harder.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép