Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của impelđộng từ
Ví dụ
-
Fear often impels people to act fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪmpˈɛlz/
Fear often impels people to act fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép