Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của impendđộng từ
Ví dụ
-
A storm impended over the town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪmˈpɛndɪd/
A storm impended over the town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép