Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng sắp xảy đến, tình trạng sắp xảy đến trước mắt.danh từ
Ví dụ
-
A impendency helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪmˈpendənsi/
A impendency helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép