Nghĩa tiếng Việt
- Sắp xảy đến, xảy đến trước mắt.tính từ
Ví dụ
-
An impendent test kept the class busy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪmˈpɛndənt/
An impendent test kept the class busy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép