Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của impend.động từ
- Sắp xảy đến, xảy đến trước mắt.tính từ
- Treo, treo lơ lửng.tính từ
- Đang đe doạ, lơ lửng trên đầu.tính từ
Tiếng Nhật
- 当面とうめんtrước mắt, cấp bách
Ví dụ
-
An impending deadline kept her busy.
-
We felt the impending rain in the air.
-
A dark cloud was impending over the hill.
-
We must prepare for the impending storm tonight.
-
on impending storm
cơn bâo đang đe doạ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép