Nghĩa tiếng Việt
- Cấp bách, khẩn thiết.tính từ
- Bắt buộc, cưỡng bách, cưỡng chế.tính từ
- Có tính chất sai khiến, có tính chất mệnh lệnh.tính từ
- Mệnh lệnh.tính từ
- Điều đòi hỏi phải chú ý, điều đòi hỏi phải hành động; sự bắt buộc.danh từ
- Nhu cầu.danh từ
- Lối mệnh lệnh; động từ ở lối mệnh lệnh.danh từ
Tiếng Nhật
- 急務きゅうむviệc cấp bách, nhiệm vụ khẩn thiết
Ví dụ
-
It is imperative that we leave the building.
-
It is imperative that you finish your work today.
-
She gave him an imperative look to stay quiet.
-
The teacher explained the use of the imperative mood.
-
The teacher gave a clear imperative to stop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép