TanroDictionary Sổ từ

imperative

/ɪmˈperətɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cấp bách, khẩn thiết.tính từ
  2. Bắt buộc, cưỡng bách, cưỡng chế.tính từ
  3. Có tính chất sai khiến, có tính chất mệnh lệnh.tính từ
  4. Mệnh lệnh.tính từ
  5. Điều đòi hỏi phải chú ý, điều đòi hỏi phải hành động; sự bắt buộc.danh từ
  6. Nhu cầu.danh từ
  7. Lối mệnh lệnh; động từ ở lối mệnh lệnh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It is imperative that we leave the building.

  2. It is imperative that you finish your work today.

  3. She gave him an imperative look to stay quiet.

  4. The teacher explained the use of the imperative mood.

  5. The teacher gave a clear imperative to stop.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép