Nghĩa tiếng Việt
- Imperfectness.danh từ
- Lỗi lầm sai sót, thiếu sót.danh từ
Tiếng Nhật
- 不備ふびthiếu sót, khiếm khuyết, không đầy đủ
Ví dụ
-
A tiny imperfection showed on the glass.
-
The report had one imperfection in the numbers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép