Nghĩa tiếng Việt
- Đế quốc hoá (một chính thể).động từ
- Đặt dưới quyền thống trị của hoàng đế.động từ
- Phong làm hoàng đế.động từ
Ví dụ
-
He will imperialise the files later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép