Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa đế quốc.danh từ
- Nước đế quốc.danh từ
- Sự thống trị của hoàng đế.danh từ
Tiếng Nhật
- 帝国主義ていこくしゅぎchủ nghĩa đế quốc
- 帝政ていせいchế độ đế chế, quân chủ
Ví dụ
-
The novel criticized imperialism and its damage.
-
The empire grew rich through imperialism.
-
Imperialism gave the emperor total control over the land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép